Thứ Năm, 9 tháng 1, 2014


Ngày 21/11 vừa qua, Chính Phủ ban hành Nghị định 191/2013/NĐ-CP để hướng dẫn về việc trích nộp kinh phí công đoàn và các nội dung khác về tài chính công đoàn.

Quy định mới về kinh phí công đoàn
Theo đó, tất cả các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp mà không phân biệt cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đó đã có hay chưa có tổ chức công đoàn cơ sở, cũng sẽ phải thực hiện nộp kinh phí công đoàn, mức nộp kinh phí là 2% tổng quỹ lương làm căn cứ đóng BHXH. bao gồm:
-   Cơ quan nhà nước (kể cả Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn), đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân.
-   Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp.
-  Đơn vị sự nghiệp công lập và ngoài công lập.
-   Doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế thành lập, hoạt động theo Luật doanh nghiệp, Luật đầu tư.
-   Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật hợp tác xã.
-  Cơ quan, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam có liên quan đến tổ chức và hoạt động công đoàn, văn phòng điều hành của phía nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh tại Việt Nam có sử dụng lao động là người Việt Nam.
- Tổ chức khác có sử dụng lao động theo quy định của pháp luật về lao động.
Quỹ tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động là tổng mức tiền lương của những người lao động thuộc đối tượng phải đóng bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội.
Tổ chức, doanh nghiệp đóng kinh phí công đoàn mỗi tháng một lần cùng thời điểm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc cho người lao động.
Tổ chức, doanh nghiệp nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp trả tiền lương theo chu kỳ sản xuất, kinh doanh đóng kinh phí công đoàn theo tháng hoặc quý một lần cùng với thời điểm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc cho người lao động trên cơ sở đăng ký với tổ chức công đoàn.
Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 01 năm 2014. Riêng quy định về mức đóng phí công đoàn tại Điều 5 Nghị định 191/2013/NĐ – CP  được thực hiện từ ngày Luật công đoàn có hiệu lực thi hành.
Như vậy, theo quy định này, các DN chưa có tổ chức công đoàn sẽ chưa phải đóng kinh phí công đoàn của năm 2013 như hướng dẫn tạm thời số 170/QĐ-TLĐ của Tổng liên đoàn Lao động VN.

CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI CHÀO XUÂN GIÁP NGỌ 2014

Kỳ quyết toán thuế 2013 đang đến gần, rất nhiều kế toán đang băn khoăn về việc lập báo cáo tài chính như thế nào? cần lưu ý những gì? Để việc quyết toán sau này không xảy ra sai sót nhầm lẫn đáng tiếc. Để giải tỏa những nỗi lo lắng đó, Công ty CP Acvina trân trọng giới thiệu khóa học:

HƯỚNG DẪN LÀM BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ DẠY THỦ THUẬT XỬ LÝ THUẾ

Học phí chính thức 2 triệu Công ty hỗ trợ cộng đồng cuối năm chỉ thu 500k/người.

Ni dung khóa hc chia làm 03 phn

 PHẦN 1 : HƯỚNG DẪN CÁCH LÀM BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Dựa trên số liệu bảng cân đối phát sinh các tài khoản, học viên sẽ được hướng dẫn hoàn thiện :
+ Báo cáo kết quả kinh doanh
+  Lập bảng cân đối kế toán
+ Lên báo cáo lưu chuyển tiền tệ
+ Lập bảng thuyết minh báo cáo tài chính
PHẦN 2: HƯỚNG DẪN ĐỌC HIỂU BÁO CÁO TÀI CHÍNH
 PHẦN3: CHIA SẺ KINH NGHIỆM 
+ Hướng dẫn các vấn đề trọng tâm  trong quyết toán thuế 2013
+ Cách phòng tránh các rủi ro và sai sót thường gặp khi làm báo cáo tài chính
+Tìm hiểu phương thức kiểm tra của cơ quan thuế để có sự chuẩn bị phù hợp.
+ Hỏi đáp các tình huống của học viên tham dự khóa học

THỜI GIAN HỌC VÀ HỌC PHÍ

Thời lượng khóa học  trong  05 buổi
Học phí 500k/người/khóa
Thời gian học
- Ca sáng: Từ 8h30 đến 11h
- Ca chiều từ 14h đến 17h
- Ca tối từ 18h đến 20h30
(Để đáp ứng nhu cầu học của người đi làm Công ty tổ chức cả ca học vào thứ 7 và chủ nhật)

ĐỊA ĐIỂM HỌC:
- Cơ sở 1: Phòng 01 tầng 10 tòa nhà SDU – Trần Phú – Hà Đông – HN
- Cơ sở 2: Phòng 1114 tòa nhà 789 Bộ Quốc Phòng – Mỹ Đình – Từ Liêm – HN
- Cơ sở 3: Tầng 2 số 1 – Hoàng Đạo Thúy – Trung Hòa – Thanh Xuân – HN

LIÊN HỆ

Hotline: 0968.52.87.88, 0977.092.584
          Email: acvina.vn@gmail.com
website: acvina.com.vn | daotaoketoanacvina.com | acvina.vn
Ngày 26/12/2013, Chính phủ đã ban hành Nghị định 218/2013/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật thuế Thu nhập Doanh nghiệp và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp 
Theo đó: Mức thuế suất áp dụng đối với Doanh nghiệp có doanh thu hàng năm dưới 20 tỷ được áp ở mức thuế suất là 20% (Căn cứ vào Doanh thu của năm trước liền kề)
Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2014 và áp dụng cho kỳ tính thuế từ năm 2014 trở đi.
Bãi bỏ Nghị định số 124/2008/NĐ-CP ngày 11/12/2008, Nghị định số 122/2011/NĐ-CP ngày 27/12/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và Điều 2, Điều 3 Nghị định số 92/2013/NĐ-CP ngày 13/08/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều có hiệu lực từ ngày 01/07/2013 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng
Danh mục hệ thông tài khoản kế toán áp dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ
(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/09/2006, đã sửa chữa bổ sung theo
Thông tư số 138/2011/TT-BTC ngày 04/10/2011 của Bộ Tài Chính- hiệu lực 01/01/2012)
th (2)

TT Số hiệu TK

TÊN TÀI KHOẢN

GHI CHÚ
Cấp 1 Cấp 2 Cấp  3
1
2
3
4
5
6




LOẠI TÀI KHOẢN 1
TÀI SẢN NGẮN HẠN

1 111

Tiền mặt


1111
Tiền Việt Nam


1112
Ngoại tệ


1113
Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý
2 112

Tiền gửi Ngân hàng Chi tiết theo


1121
Tiền Việt Nam từng ngân hàng


1122
Ngoại tệ


1123
Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý
3 121

Đầu tư tài chính ngắn hạn
4 131

Phải thu của khách hàng Chi tiết theo từng khách hàng
5 133

Thuế GTGT được khấu trừ


1331
Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hoá, dịch vụ


1332
Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
6 138

Phải thu khác


1381
Tài sản thiếu chờ xử lý


1388
Phải thu khác
7 141

Tạm ứng Chi tiết theo đối tượng
8 142

Chi phí trả trước ngắn hạn
9 152

Nguyên liệu, vật liệu Chi tiết theo yêu cầu quản lý
10 153

Công cụ, dụng cụ Chi tiết theo yêu cầu quản lý
11 154

Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang Chi tiết theo yêu cầu quản lý
12 155

Thành phẩm Chi tiết theo yêu cầu quản lý
13 156

Hàng hoá Chi tiết theo yêu cầu quản lý
14 157

Hàng gửi đi bán Chi tiết theo yêu cầu quản lý
15 159

Các khoản dự phòng


1591
Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn


1592
Dự phòng phải thu khó đòi


1593
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
16 171

Giao dịch mua bán lại trái phiếu của Chính phủ




LOẠI TÀI KHOẢN 2
 TÀI SẢN DÀI HẠN

17 211

Tài sản cố định


2111
TSCĐ hữu hình


2112
TSCĐ thuê tài chính


2113
TSCĐ vô hình
18 214

Hao mòn TSCĐ


2141
Hao mòn TSCĐ hữu hình


2142
Hao mòn TSCĐ thuê tài chính


2143
Hao mòn TSCĐ vô hình


2147
Hao mòn bất động sản đầu tư
19 217

Bất động sản đầu tư
20 221

Đầu tư tài chính dài hạn


2212
Vốn góp liên doanh


2213
Đầu tư vào công ty liên kết


2218
Đầu tư tài chính dài hạn khác
21 229

Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
22 241

Xây dựng cơ bản dở dang


2411
Mua sắm TSCĐ


2412
Xây dựng cơ bản dở dang


2413
Sửa chữa lớn TSCĐ
23 242

Chi phí trả trước dài hạn
24 244

Ký quỹ, ký cược dài hạn




LOẠI TÀI KHOẢN 3 
NỢ PHẢI TRẢ

25 311

Vay ngắn hạn
26 315

Nợ dài hạn đến hạn trả
27 331

Phải trả cho người bán Chi tiết theo đối tượng
28 333

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước


3331
Thuế giá trị gia tăng phải nộp



33311 Thuế GTGT đầu ra



33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu


3332
Thuế tiêu thụ đặc biệt


3333
Thuế xuất, nhập khẩu


3334
Thuế thu nhập doanh nghiệp


3335
Thuế thu nhập cá nhân


3336
Thuế tài nguyên


3337
Thuế nhà đất, tiền thuê đất


3338
Các loại thuế khác


3339
Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
29 334

Phải trả người lao động
30 335

Chi phí phải trả
31 338

Phải trả, phải nộp khác


3381
Tài sản thừa chờ giải quyết


3382
Kinh phí công đoàn


3383
Bảo hiểm xã hội


3384
Bảo hiểm y tế


3386
Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn


3387
Doanh thu chưa thực hiện


3388
Phải trả, phải nộp khác


3389
Bảo hiểm thất nghiệp
32 341

Vay, nợ dài hạn


3411
Vay dài hạn


3412
Nợ dài hạn


3413
Trái phiếu phát hành



34131 Mệnh giá trái phiếu



34132 Chiết khấu trái phiếu



34133 Phụ trội trái phiếu


3414
Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn
33 351

Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm
34 352

Dự phòng phải trả
35 353

Quỹ khen thưởng, phúc lợi


3531
Quỹ khen thưởng


3532
Quỹ phúc lợi


3533
Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ


3534
Quỹ thưởng ban quản lý điều hành Công ty
36 356

Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ


3561
Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ


3562
Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ đã hình thành TSCĐ




LOẠI TÀI KHOẢN 4
VỐN CHỦ SỞ HỮU


37 411

Nguồn vốn  kinh doanh


4111
Vốn đầu tư của chủ sở hữu


4112
Thặng dư vốn cổ phần (Công ty cổ phần)


4118
Vốn khác
38 413

Chênh lệch tỷ giá hối đoái
39 418

Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu
40 419

Cổ phiếu quỹ (Công ty cổ phần)
41 421

Lợi nhuận chưa phân phối


4211
Lợi nhuận chưa phân phối năm trước


4212
Lợi nhuận chưa phân phối năm nay




LOẠI TÀI KHOẢN 5 
DOANH THU

42 511

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ


5111
Doanh thu bán hàng hoá


5112
Doanh thu bán các thành phẩm Chi tiết theo yêu cầu quản lý


5113
Doanh thu cung cấp dịch vụ


5118
Doanh thu khác
43 515

Doanh thu hoạt động tài chính
44 521

Các khoản giảm trừ doanh thu


5211
Chiết khấu thương mại


5212
Hàng bán bị trả lại


5213
Giảm giá hàng bán




 LOẠI TÀI KHOẢN 6





CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH

45 611

Mua hàng Áp dụng cho PP  kiểm kê định kỳ
46 631

Giá thành sản xuất Áp dụng cho PP  kiểm kê định kỳ
47 632

Giá vốn hàng bán
48 635

Chi phí tài chính
49 642

Chi phí quản lý kinh doanh


6421
Chi phí bán hàng


6422
Chi phí quản lý doanh nghiệp




LOẠI TÀI KHOẢN 7
 THU NHẬP KHÁC

50 711

Thu nhập khác Chi tiết theo hoạt động




LOẠI TÀI KHOẢN 8 
CHI  PHÍ  KHÁC

51 811

Chi phí khác Chi tiết theo hoạt động
52 821

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp




LOẠI TÀI KHOẢN 9 
XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

53 911

Xác định kết quả kinh doanh




LOẠI  TÀI KHOẢN 0





TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG

1 001

Tài sản thuê ngoài
2 002

Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công Chi tiết theo yêu
3 003

Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược cầu quản lý
4 004

Nợ khó đòi đã xử lý
5 007

Ngoại tệ các loại

Ngày 06/11/2013 Bộ tài chính ban hành thông tư 156/2013/TT-BTC  theo nội dung thông tư thì các cá nhân khi thực hiện kê khai thuế sẽ áp dụng theo các biểu mẫu quy định tại Thông tư 156, không áp dụng theo các mẫu tờ khai trước đây. Hồ sơ khai thuế quy định tại Thông tư này bắt đầu áp dụng cho tất cả các kỳ tính thuế từ ngày 01/01/2014
DANH MỤC MẪU BIỂU
(Kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính)






Số TT Mẫu số Tên mẫu biểu Sốtrang Điều,Chương


1. Thay đổi , bổ sung thông tin đăng ký thuế
Điều 9
1 1 08-MST Tờ khai điều chỉnh, bổ sung thông tin đăng ký thuế       2


2. Khai bổ sung hồ sơ khai thuế

Điều 10
2 1 01/KHBS Bản giải trình khai bổ sung, điều chỉnh       1


3. Khai thuế Giá trị gia tăng (GTGT)

Điều 11
3 1 01/GTGT Tờ khai thuế Giá trị gia tăng       1
4 2 01-1/GTGT Phụ lục bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra       2
5 3 01-2/GTGT Phụ lục bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ mua vào      1
6 4 01-3/GTGT Bảng kê hàng hóa dịch vụ được áp dụng thuế suất thuế GTGT 0%.      1
7 5 01-4A/GTGT Phụ lục bảng phân bổ số thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ mua vào được khấu trừ trong kỳ      1
8 6 01-4B/GTGT Phụ lục bảng kê khai điều chỉnh thuế GTGT đầu vào phân bổ được khấu trừ năm      1
9 7 01-5/GTGT Phụ lục bảng kê số thuế GTGT đã nộp của doanh thu kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng, bất động sản ngoại tỉnh      1
10 8 01-6/GTGT Phụ lục bảng phân bổ thuế GTGT cho địa phương nơi đóng trụ sở chính và cho các địa phương nơi có cơ sở sản xuất trực thuộc không thực hiện hạch toán kế toán      1
11 9 01-7/GTGT Phụ lục bảng kê số lượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy bán ra     1
12 10 02/GTGT Tờ khai thuế GTGT dành cho dự án đầu tư     1
13 11 03/GTGT Tờ khai thuế GTGT dành cho NNT mua bán, chế tác vàng bạc, đá quý     1
14 12 04/GTGT Tờ khai thuế GTGT dành cho NNT tính thuế theo phương pháp trực tiếp trên doanh thu     1
15 13 04-1/GTGT Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra     2
16 14 05/GTGT Tờ khai thuế GTGT tạm nộp trên doanh số đối với kinh doanh ngoại tỉnh     1
17 15 06/GTGT Thông báo áp dụng phương pháp tính thuế GTGT     1


4. Khai thuế Thu nhập doanh nghiệp (TNDN)
Điều 12
18 1 01A/TNDN Tờ khai thuế TNDN tạm tính dành cho người nộp thuế khai theo thu nhập thực tế phát sinh      2
19 2 01B/TNDN Tờ khai thuế TNDN tạm tính dành cho người nộp thuế khai theo tỷ lệ thu nhập chịu thuế trên doanh thu      2
20 3 01-1/TNDN Phụ lục tính nộp thuế TNDN tạm tính quý của doanh nghiệp có các cơ sở sản xuất hạch toán phụ thuộc      1
21 4 02/TNDN Tờ khai thuế TNDN dùng cho doanh nghiệp kê khai thuế TNDN từ chuyển nhượng bất động sản theo từng lần phát sinh; kê khai theo quý đối vớ doanh nghiệp phát sinh thường xuyên hoạt động bất động sản     3
22 5 02-1/TNDN Bảng kê chi tiết các bên nhận chuyển nhượng bất động sản      1
23 6 03/TNDN Tờ khai quyết toán thuế TNDN      3
24 7 03-1A/TNDN Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh dành cho người nộp thuế thuộc các ngành sản xuất, thương mại, dịch vu.      2
25 8 03-1B/TNDN Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh dành cho người nộp thuế thuộc các ngành ngân hàng, tín dụng      1
26 9 03-1C/TNDN Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh dành cho người nộp thuế là Công ty chứng khoán, Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán      2
27 10 03-2/TNDN Phụ lục chuyển lỗ      1
28 11 03-3A/TNDN Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi đối với cơ sở kinh doanh thành lập mới từ dự án đầu tư, cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm, dự án đầu tư mới và dự án đầu tư đặc biệt quan trọng      2
29 12 03-3B/TNDN Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi đối với cơ sở kinh doanh đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâng cao năng lực sản xuất (Dự án đầu tư mở rộng)     2
30 13 03-3C/TNDN Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi đối với doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số, hoặc DN hoạt độg sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ.     2
31 14 03-4/TNDN Phụ lục thuế TNDN đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế      1
32 15 03-5/TNDN Phụ lục thuế TNDN đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản     2
33 16 03-6/TNDN Phụ lục báo cáo trích, sử dụng quỹ khoa học và công nghệ     1
34 17 03-7/TNDN Phụ lục Thông tin vê giao dịch liên kết     4
35 18 03-8/TNDN Phụ lục tính nộp thuế TNDN tạm tính quý của doanh nghiệp có các cơ sở sản xuất hạch toán phụ thuộc     1
36 19 04/TNDN Tờ khai thuế TNDN dùng cho đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp tính theo tỷ lệ % trên doanh thu     1
37 20 05/TNDN Tờ khai thuế TNDN đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn     2


5. Khai thuế Tiêu thụ đặc biệt (TTĐB)
Điều 13
38 1 01/TTĐB Tờ khai thuế TTĐB     1
39 2 01-1/TTĐB Bảng kê hóa đơn hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế TTĐB     1
40 3 01-2/TTĐB Bảng kê hóa đơn hàng hóa mua vào chịu thuế TTĐB     1


6. Khai thuế tài nguyên
Điều 14
41 1 01/TAIN Tờ khai thuế tài nguyên      2
42 2 02/TAIN Tờ khai quyết toán thuế tài nguyên     2


7. Khai thuế Bảo vệ môi trường (BVMT)
Điều 15
43 1 01/TBVMT Tờ khai thuế bảo vệ môi trường     1
44 2 01-1/TBVMT Bảng phân bổ thuế bảo vệ môi trường phải nộp cho các địa phương     1


8. Khai, hoàn, miễn, giảm thuế Thu nhập cá nhân (TNCN)
Điều 16,  Điều 46, Điều 53
45 1 02/KK-TNCN Tờ khai khấu trừ thuế TNCN dành cho tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công     2
46 2 03/KK-TNCN  Tờ khai khấu trừ thuế dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; Tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú      2
47 3 04-2/TNCN Giấy uỷ quyền quyết toán thuế TNCN       1
48 4 05/KK-TNCN Tờ khai quyết toán thuế TNCN dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công cho cá nhân      2
49 5 05-1/BK-TNCN Phụ lục bảng kê thu nhập chịu thuế và thuế TNCN đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú có ký hợp đồng lao động      2
50 6 05-2/BK-TNCN Phụ lục bảng kê thu nhập chịu thuế và thuế TNCN đã khấu trừ đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú không ký hợp đồng lao động hoặc có hợp đồng lao động dưới 3 tháng và cá nhân không cư trú      2
51 7 05-3/BK-TNCN Phụ lục bảng kê thông tin người phụ thuộc, giảm trừ gia cảnh      1
52 8 06/KK-TNCN Tờ khai quyết toán thuế TNCN dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; Tổ chức nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú      2
53 9 06-1/BK-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết giá trị chuyển nhượng và thuế TNCN đã khấu trừ đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán (Kèm theo Tờ khai quyết toán thuế mẫu số 06/KK-TNCN)      1
54 10 07/KK-TNCN Tờ khai thuế TNCN dành cho cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công khai trực tiếp với cơ quan thuế      2
55 11 08/KK-TNCN Tờ khai tạm nộp thuế TNCN dành cho cá nhân kinh doanh thực hiện nộp thuế theo kê khai     2
56 12 08A/KK-TNCN Tờ khai tạm nộp thuế TNCN dành cho nhóm cá nhân kinh doanh thực hiện nộp thuế theo kê khai      2
57 13 08B/KK-TNCN Tờ khai quyết toán thuế TNCN dành cho nhóm cá nhân kinh doanh thực hiện nộp thuế theo kê khai      2
58 14 09/KK-TNCN Tờ khai quyết toán thuế TNCN dành cho cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công và cá nhân có thu nhập từ kinh doanh 2
59 15 09-1/PL-TNCN Phụ lục Thu nhập từ tiền lương tiền công kèm theo tờ khai quyết toán thuế mẫu số 09/KK-TNCN năm ….      1
60 16 09-2/PL-TNCN Phụ lục Thu nhập từ kinh doanh kèm theo tờ khai quyết toán thuế mẫu số 09/KK-TNCN năm ….      1
61 17 09-3/PL-TNCN Phụ lục Giảm trừ gia cảnh  cho người phụ thuộc kèm theo tờ khai quyết toán thuế 09/KK-TNCN năm ….      2
62 18 09-4/PL-TNCN Phụ lục thu nhập từ xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp (kèm Tờ khai 09/KK-TNCN)      1
63 19 11/KK-TNCN Tờ khai thuế TNCN dành cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản      6
64 20 11-1/TB-TNCN Thông báo nộp thuế TNCN      2
65 21 12/KK-TNCN Tờ khai thuế TNCN dành cho cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng vốn, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế      2
66 22 12-1/TB-TNCN Thông báo nộp thuế TNCN      2
67 23 13/KK-TNCN Tờ khai quyết toán thuế TNCN dành cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán       2
68 24 13-1/BK-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết chứng khoán đã chuyển nhượng trong năm      1
69 25 14/KK-TNCN Tờ khai thuế TNCN dành cho cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản      2
70 26 14-1/TB-TNCN Thông báo nộp thuế TNCN      2
71 27 16/ĐK-TNCN Mẫu đăng ký người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh      2
72 28 16-1/TB-MST Thông báo Mã số thuế Người phụ thuộc      1
73 29 17/TNCN Đơn đề nghị cấp chứng từ khấu trừ thuế TNCN      1
74 30 18/MGT-TNCN Văn bản đề nghị giảm thuế TNCN      1
75 31 19/KK-TNCN Tờ khai thuế TNCN dành cho cá nhân có thu nhập từ kinh doanh, đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng từ nước ngoài      2
76 32 20/TXN-TNCN Thư xác nhận thu nhập năm      1
77 33 21a/XN-TNCN Bản kê khai về người phải trực tiếp nuôi dưỡng      1
78 34 21b/XN-TNCN Bản kê khai về người phải trực tiếp nuôi dưỡng      1
79 35 23/CK-TNCN Bản cam kết      1
80 36 24/KK-TNCN Tờ khai thuế TNCN dành cho cá nhân nhận cổ tức bằng cổ phiếu, lợi tức ghi tăng vốn khi chuyển nhượng      3
81 37 01/KK-BHĐC Tờ khai khấu trừ thuế TNCN dành cho doanh nghiệp bảo hiểm khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập của đại lý bảo hiểm, thu nhập từ tiền phí tích luỹ bảo hiểm nhân thọ; công ty quản lý quỹ hưu trí tự nguyện khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với tiền tích lũy quỹ hưu trí tự nguyện; doanh nghiệp bán hàng đa cấp khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập của cá nhân tham gia mạng lưới bán hàng đa cấp     2
82 38 02/KK-BHĐC Tờ khai quyết toán thuế TNCN dành cho doanh nghiệp bảo hiểm trả thu nhập đối với thu nhập của đại lý bảo hiểm, thu nhập từ tiền phí tích luỹ bảo hiểm nhân thọ; công ty quản lý quỹ hưu trí tự nguyện khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với tiền tích lũy quỹ hưu trí tự nguyện; doanh nghiệp bán hàng đa cấp khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập của cá nhân tham gia mạng lưới bán hàng đa cấp      2
83 39 02-1/BK-BH Phụ lục bảng kê thu nhập chịu thuế và thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ đối với thu nhập của đại lý bảo hiểm      1
84 40 02-2/BK-ĐC Phụ lục bảng kê thu nhập chịu thuế và thu nhập cá nhân đã khấu trừ đối với thu nhập của cá nhân tham gia mạng lưới bán hàng đa cấp      1
85 41 01/KK-XS Tờ khai khấu trừ thuế TNCN dành cho Công ty xổ số kiến thiết trả thu nhập cho đại lý xổ số      1
86 42 02/KK-XS Tờ khai quyết toán thuế TNCN dành cho Công ty xổ số kiến thiết trả thu nhập cho đại lý xổ số      1
87 43 02-1/BK-XS Phụ lục bảng kê thu nhập chịu thuế và thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ đối với thu nhập của đại lý xổ số       1


9. Khai thuế môn bài (MBAI)

88 1 01/MBAI Tờ khai thuế môn bài      1


10. Khai thuế liên quan đến sử dụng đất đai
Điều 18
89 1 01/TK-SDDPNN Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (dùng cho hộ gia đình, cá nhân)      2
90 2 02/TK-SDDPNN Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (dùng cho tổ chức)      2
91 3 03/TKTH-SDDPNN Tờ khai tổng hợp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (dành cho hộ gia đình, cá nhân kê khai tổng hợp đất ở)      1
92 4 01/TB-SDDPNN Thông báo nộp thuế      1
93 5 01/SDNN Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (dùng cho tổ chức có đất chịu thuế)       1
94 6 02/SDNN Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (dùng cho hộ gia đình, cá nhân có đất chịu thuế)       1
95 7 03/SDNN Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (dùng cho đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần)      1
96 8 04/SDNN Thông báo nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp      1
97 9 01/TSDĐ Tờ khai tiền sử dụng đất      2
98 10 02/TSDĐ Thông báo nộp tiền sử dụng đất      2
99 11 01/TMĐN Tờ khai tiền thuê đất, thuê mặt nước      2
100 12 02/TMĐN Thông báo nộp tiền thuê đất      2


11. Khai phí, lệ phí
Điều 19
101 1 01/BVMT Tờ khai phí bảo vệ môi truờng      1
102 2 02/BVMT Tờ khai quyết toán phí bảo vệ môi trường      1
103 3 01/PHLP Tờ khai phí, lệ phí      1
104 4 02/PHLP Tờ khai quyết toán phí, lệ phí      1
105 5 01/LPTB Tờ khai lệ phí trước bạ nhà, đất       2
106 6 02/LPTB Tờ khai lệ phí trước bạ      3
107 7 01-1/LPTB Thông báo nộp lệ phí trước bạ nhà, đất      2


12. Khai thuế đối với nhà thầu nước ngoài
Điều 20
108 1 01/NTNN Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài (dành cho trường hợp bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài)      1
109 2 01/TNKDCK Giấy chứng nhận tài khoản lưu ký cổ phiếu, trái phiếu      1
110 3 01/HKNN Tờ khai thuế đối với hãng Hàng không nước ngoài      1
111 4 01-1/HKNN Phụ lục bảng kê thu nhập vận tải quốc tế (dành cho vận tải hàng không quốc tế)      1
112 5 01-2/HKNN Phụ lục bảng kê thu nhập vận tải quốc tế (dành cho trường hợp hoán đổi, chia chỗ trong vận tải hàng không quốc tế)      1
113 6 01/VTNN Tờ khai thuế đối với hãng vận tải nước ngoài       1
114 7 01-1/VTNN Phụ lục bảng kê thu nhập vận tải quốc tế (dành cho trường hợp doanh nghiệp khai thác tàu)      1
115 8 01-2/VTNN Phụ lục bảng kê thu nhập vận tải quốc tế (dành cho trường hợp hoán đổi/chia chỗ)      1
116 9 01-3/VTNN Phụ lục bảng kê doanh thu lưu công-ten-nơ      1
117 10 01/TBH Tờ khai thuế đối với tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài       2
118 11 01/TBH-TB Thông báo dự kiến: Thông báo áp dụng miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần giữa Việt nam và …(tên vùng, lãnh thổ ký kết) đối với các tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài có thu nhập từ kinh doanh không thực hiện chế độ kế toán Việt Nam      3
119 12 01-1/TBH-TB Phụ lục bảng kê các hợp đồng tái bảo hiểm đã hoặc dự kiến ký kết      1
120 13 02/TBH-TB Thông báo chính thức: Thông báo áp dụng miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần giữa Việt nam và…(tên vùng, lãnh thổ ký kết) đối với các tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài có thu nhập từ kinh doanh không thực hiện chế độ kế toán Việt Nam      3
121 14 02-1/TBH-TB Phụ lục danh mục hợp đồng tái bảo hiểm      1
122 15 01/HTQT Thông báo áp dụng miễn, giảm thuế theo Hiệp định giữa Việt Nam và….(tên nước, vùng, lãnh thổ ký kết)      4
123 16 02/NTNN Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài dành cho trường hợp Bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài.      2
124 17 02-1/NTNN Phụ lục bảng kê các nhà thầu nước ngoài      1
125 18 02-2/NTNN Phụ lục bảng kê các nhà thầu phụ tham gia hợp đồng nhà thầu      1
126 19 03/NTNN Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài (dành cho nhà thầu nước ngoài trực tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế)      1
127 20 04/NTNN Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài (dành cho nhà thầu nước ngoài trực tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế)      1


13. Khai thuế khoán và cho thuê tài sản
Điều 21
128 1 01/THKH Tờ khai thuế khoán dành cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh      3
129 2 01-1/THKH Phụ lục chi tiết giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc      2
130 3 02/THKH Thông báo nộp thuế áp dụng với hộ gia đình, cá nhân nộp thuế theo phương pháp khoán      2
131 4 03/THKH Bảng kê hoá đơn, chứng từ hàng hoá, dịch vụ bán ra      2
132 5 01A/KK-HĐ Tờ khai thuế TNCN, GTGT (cho hộ khoán)      2
133 6 01-1/TB-HĐ Thông báo nộp bổ sung thuế      2
134 7 01/KK-TTS Tờ khai thuế hoạt động cho thuê tài sản      2


14. Khai thuế đối với thuỷ điện
Điều 23
135 1 01/TĐ-GTGT Tờ khai thuế GTGT dành cho các cơ sở sản xuất thuỷ điện hạch toán phụ thuộc EVN      1
136 2 01-1/TĐ-GTGT Số thuế GTGT phải nộp của cơ sở sản xuất thuỷ điện cho các địa phương      1
137 3 01-2/TĐ-GTGT Bảng phân bổ số thuế GTGT phải nộp của cơ sở sản xuất thuỷ điện cho các địa phương

138 4 02-1/TĐ-TNDN Bảng phân bổ số thuế TNDN phải nộp của cơ sở sản xuất thuỷ điện cho các địa phương      1
139 5 03/TĐ-TAIN Tờ khai thuế tài nguyên dành cho cơ sở sản xuất thuỷ điện      1
140 6 03-1/TĐ-TAIN Bảng phân bổ số thuế tài nguyên phải nộp của cơ sở sản xuất thuỷ điện cho các dịa phương      1
141 7 03A/TĐ-TAIN Tờ khai quyết toán thuế tài nguyên      1


15. Khai thuế TNDN, thuế tài nguyên đối với hoạt động dầu khí
Điều 24
142 1 01A/TNDN-DK Tờ khai thuế TNDN tạm tính đối với dầu khí      1
143 2 01B/TNDN -DK Tờ khai thuế TNDN tạm tính đối với khí thiên nhiên      1
144 3 01/PL-DK Phụ lục chi tiết nghĩa vụ thuế của các nhà thầu dầu khí      1
145 4 02/TNDN -DK Tờ khai quyết toán thuế TNDN đối với dầu khí      1
146 5 02-1/PL-DK Phụ lục sản lượng và doanh thu xuất bán dầu khí      1
147 6 01/BCTL-DK Báo cáo dự kiến sản lượng dầu khí khai thác và tỷ lệ tạm nộp thuế      1
148 7 01/TAIN-DK Tờ khai thuế tài nguyên tạm tính      1
149 8 02/TAIN-DK Tờ khai quyết toán thuế tài nguyên      2


16. Ấn định thuế
Điều 25
150 1 01/AĐTH Quyết định về việc ấn định số thuế phải nộp      1


17. Nộp thuế
Chương III
151 1 01/NOPT Thông báo về việc hạch toán lại các khoản tiền thuế, tiền phạt nộp ngân sách nhà nước      1
152 2 01/GHAN Văn bản đề nghị gia hạn nộp tiền thuế, tiền phạt      1
153 3 02/GHAN Quyết định về việc chấp nhận hồ sơ gia hạn nộp thuế      1
154 4 03/GHAN Thông báo về việc bổ sung hồ sơ gia hạn nộp thuế 1
155 5 04/GHAN Thông báo không chấp nhận hồ sơ gia hạn nộp thuế      1
156 6 01/NDAN Văn bản đề nghị nộp dần tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt      1
157 7 02/NDAN Quyết định về việc nộp dần tiền thuế nợ      2
158 8 03/NDAN Thông báo về việc không chấp nhận hồ sơ nộp dần tiền thuế      1
159 9 04/NDAN Thông báo về việc bổ sung hồ sơ nộp dần tiền thuế      1
160 10 05/NDAN Xác minh thư bảo lãnh      1
161 11 06/NDAN Yêu cầu thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh thuế      1
162 12 01/MTCN Quyết định  miễn tiền chậm nộp      1


18. Uỷ nhiệm thu thuế

Chương IV
163 1 01/UNTH Hợp đồng uỷ nhiệm thu thuế      4
164 2 02/UNTH Biên bản thanh lý hợp đồng uỷ nhiệm thu thuế      3
165 3 03/UNTH Báo cáo tình hình thu nộp thuế theo hợp đồng ủy nhiệm thu      1
166 4 04/UNTH Báo cáo quyết toán sử dụng biên lai thuế      1


19. Xác nhận nghĩa vụ thuế

Điều 44
167 1 02/HTQT Giấy đề nghị khấu trừ thuế nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam theo Hiệp định giữa Việt Nam và…(tên nước ký kết) áp dụng cho các tổ chức, cá nhân là đối tượng cư trú của Việt Nam      3
168 2 03/HTQT Giấy đề nghị xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam theo Hiệp định giữa Việt Nam và…(tên nước ký kết) dành cho các tổ chức, cá nhân là đối tượng cư trú nước ngoài      3
169 3 04/HTQT Giấy xác nhận thuế thu nhập đã nộp tại Việt Nam      3
170 4 05/HTQT Giấy xác nhận thuế thu nhập đã nộp tại Việt Nam đối với thu nhập từ tiền lãi cổ phần, lãi tiền cho vay, tiền bản quyền hoặc phí dịch vụ kỹ thuật.      2
171 5 06/HTQT Giấy đề nghị xác nhận cư trú của Việt Nam dành cho các tổ chức, cá nhân là đối tượng cư trú của Việt Nam.      2
172 6 07/HTQT Giấy chứng nhận cư trú      1


20. Miễn thuế, giảm thuế

Điều 46
173 1 01/MGTH Văn bản đề nghị miễn (giảm) thuế     1
174 2 02/MGTH Biên bản  xác định mức độ, giá trị thiệt hại về tài sản     1

3 03/MGTH Quyết định về việc miễn (giảm) thuế     1
175 4 04/MGTH Thông báo về việc người nộp thuế không thuộc diện được miễn thuế (giảm thuế)
176 5 01/MTPDTA Thông báo miễn giảm thuế  theo các điều ước quốc tế không phải là Hiệp định tránh đánh thuế hai lần      2 Điều 47


21. Xoá nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt chậm nộp, tiền phạt

Điều 48
177 1 01/XOANO Công văn đề nghị xóa nợ tiền thuế, tiền phạt      1
178 2 02/XOANO Công văn thông báo bổ sung hồ sơ đề nghị xoá nợ tiền thuế, tiền phạt      1
179 3 03/XOANO Quyết định về việc xoá nợ tiền thuế, tiền phạt cho người nộp thuế của UBND      1
180 4 04/XOANO Quyết định xoá nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt của TCT      1
181 5 05/XNTH Quyết định xoá nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt của BTC      1
182 6 06/XOANO Quyết định xoá nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt của TTg CP      1
183 7 07/XOANO Thông báo trường hợp không thuộc diện được xoá nợ tiền thuế, tiền phạt      1


22. Hoàn thuế

Chương VII
184 1 01/ĐNHT Giấy đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước      2
185 2 01-1/ĐNHT Bảng kê hoá đơn chứng từ hàng hoá dịch vụ mua vào      1
186 3 01-2/ĐNHT Bảng kê thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ mua vào dùng cho cơ quan đại diện ngoại giao      2
187 4 01-3/ĐNHT Bảng kê thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ mua vào dùng cho viên chức ngoại giao Việt Nam      2
188 5 01-4/ĐNHT Bảng kê hồ sơ hàng hoá nhập khẩu      1
189 6 02/ĐNHT Giấy đề nghị hoàn thuế theo Hiệp định giữa Việt Nam và…(tên vùng, lãnh thổ ký kết) áp dụng cho các tổ chức, cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài.      3
190 7 01/HT-TB Thông báo về việc chuyển hồ sơ hoàn thuế sang diện kiểm tra trước, hoàn thuế sau      1
191 8 02/HT-TB Thông báo về việc không được hoàn thuế      1
192 9 01/QĐHT Quyết định về việc hoàn thuế      2
194 10 02/QĐHT Quyết định về việc hoàn thuế kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước      2


23. Thanh tra, kiểm tra thuế
Chương VIII
195 1 01/KTTT Thông báo về việc giải trình, bổ sung thông tin, tài liệu     2
196 2 02/KTTT Biên bản làm việc về việc giải trình, bổ sung thông tin, tài liệu       2
197 3 03/KTTT Quyết định về việc thanh tra (kiểm tra) thuế      1
198 4 04/KTTT Biên bản thanh tra (kiểm tra)      3
199 5 05/KTTT Biên bản công bố quyết định thanh tra (kiểm tra)      1
200 6 06/KTTT Kết luận thanh tra thuế      2
201 7 07/KTTT Thông báo về việc cung cấp thông tin, tài liệu phục vụ công tác thanh tra thuế      1
202 8 08/KTTT Thông báo về việc cung cấp thông tin bằng trả lời trực tiếp phục vụ công tác thanh tra thuế      1
203 9 09/KTTT Biên bản làm việc về việc cung cấp thông tin      2
204 10 10/KTTT Quyết định về việc tạm giữ tài liệu, tang vật liên quan đến hành vi trốn thuế, gian lận thuế      1
205 11 11/KTTT Biên bản tạm giữ tài liệu, tang vật liên quan đến hành vi trốn thuế, gian lận thuế      3
206 12 12/KTTT Quyết định về việc xử lý tiền, đồ vật, giấy phép bị tạm giữ 1
207 13 13/KTTT Biên bản trả lại tiền, đồ vật, giấy phép bị tạm giữ      2
208 14 14/KTTT Quyết định về việc niêm phong tài liệu liên quan đến hàn vi trốn thuế, gian lận thuế      1
209 15 15/KTTT Biên bản khám nơi cất giấu tài liệu liên quan đến hành vi trốn thuế, gian lận thuế      2
210 16 16/KTTT Quyết định về việc kiểm kê tài sản liên quan đến hành vi trốn thuế, gian lận thuế      1
211 17 17/KTTT Biên bản kiểm kê tài sản liên quan đến hành vi trốn thuế, gian lận thuế      2
212 18 18/KTTT Quyết định về việc gia hạn thời hạn thanh tra (kiểm tra) thuế      1
213 19 19/KTTT Quyết định về việc bãi bỏ quyết định kiểm tra thuế      1
214 20 20/KTTT Quyết định về việc xử lý thuế qua thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật thuế      2
215 21 21/KTTT Báo cáo tiến độ thực hiện thanh tra      1









Tổng số mẫu Biểu     215
Tải về mẫu biểu thông tư 156 =>
Kỹ năng sử dụng Excel là một trong những yêu cầu quan trọng và là thiết yếu đối với kế toán. Dù cho bạn làm việc tại công ty đa quốc gia với các phần mềm kế toán hiện đại hay chỉ quản lý sổ sách cho một cơ sở kinh doanh nhỏ thì việc vận dụng hàm Excel vẫn vô cùng cần thiết.
Khóa học hàm Excel cho kế toán
Hàm Excel rất cần thiết đối với công việc của kế toán
Để giúp các chuyên viên kế toán không những giỏi nghiệp vụ chuyên môn mà còn biết sử dụng thành thạo các hàm Excel nâng cao. Trung tâm hướng dẫn thực hành kế toán ACVINA mở thêm  Khóa học hàm Excel cho kế toán.
♦  Khóa học hàm excel nhằm trang bị cho kế toán kiến thức, kỹ năng, công cụ để làm chủ  công thức Excel một trong những phần mềm doanh nghiệp vĩ đại nhất trong lịch sử ngành CNTT. Xuyên suốt chương trình, học viên sẽ được hướng dẫn tìm hiểu và thực hành các ứng dụng, những tính năng có sẵn của Excel để giải quyết các bài toán về ghi chép, sắp xếp dữ liệu, phân tích và lập các báo cáo nhanh chóng, chính xác.
♦  Các ví dụ, bài tập, mô hình đưa ra trong khóa học hàm Excel cho kế toán đều liên quan tới công việc hàng ngày của một kế toán, nhà phân tích tài chính cũng như lãnh đạo doanh nghiệp. Các giải pháp tính lương, tính thuế, khấu hao, báo cáo tài chính, thẩm định dự án đầu tư… không chỉ được giới thiệu với mục đích học tập mà còn có thể sử dụng được ngay trong công việc thực tế.
♦  Với khóa học hàm Excel cho kế toán mục đích cuối cùng của chúng tôi là giúp các bạn đạt được tầm cao mới trong công việc với công cụ quen thuộc hàng ngày là Excel.


Trong những năm gần đây công nghệ thông tin đã tác động mạnh mẽ đến muôn mặt của đời sống xã hội. Đặc biệt  là việc áp dụng công nghệ thông tin trong cải cách giáo dục, việc dạy và học hiện nay không còn lối truyền thụ một chiều, thầy đọc trò ghi mà chúng ta có thể học bằng nhiều hình thức khác nhau như là tự học trực tuyến hoặc tham gia các khóa đào tạo từ xa…
hoc_ke_toan_qua_internet
Với hình thức đào tạo online học viên có thể học mọi lúc, mọi nơi
Để đáp ứng nhu cầu của học viên ở xa muốn tham gia khóa đào tạo thực hành kế toán của ACVINA nhưng do điều kiện công việc, khoảng cách địa lý…nên từ năm 2008 Công ty chúng tôi đã áp dụng chương trình đào tạo kế toán online. Qua nhiều năm triển khai chúng tôi đã nhận được sự hưởng ứng nhiệt tình từ phía các bạn học viên ở khắp mọi miền đất nước. Đến nay chúng tôi tự hào là đơn vị đào tạo kế toán có uy tín và là đơn vị tiên phong triển khai mô hình đào tạo thực hành kế toán online có quy mô, bài bản và chất lượng.
I, ĐỐI TƯỢNG THAM GIA
2. Sinh viên mới tốt nghiệp chuyên ngành kế toán.
3. Các kế toán đã đi làm nhưng chưa có nhiều kinh nghiệm

II SO SÁNH GIƯÃ HỌC ONLINE VÀ HỌC TRƯC TIÊP

CHI TIÊT KHÓA HỌC
HỌC ONLINE
HỌC TRƯC TIÊP
Chuẩn bị  Máy tính có kết nối Internet Không phải chuẩn bị gì
Giáo trình  Cung cấp trên website Cung cấp trực tiếp
Lịch khai giảng  Học viên đăng ký lúc nào học lúc đâý Học viên đăng ký lúc nào học lúc đâý
Thơì gian học Học viên có thê lưạ chọn các ca học:-         Sáng tư 8h – 12h -         Chiêù tư 13h30 – 17h30
-         Tôí tư 18h – 20h30
Học viên có thê lưạ chọn các ca học:-         Sáng tư 8h – 12h -         Chiêù tư 13h30 – 17h30
-         Tôí tư 18h – 20h30
Nôị dung đào tạo Tùy chọn các khóa học sau:- Thực hành kế toán tổng hợp cơ bản hướng dẫn từ A-Z trên 01 bộ số liệu -Thực hành kế toán tổng hợp nâng cao hướng dẫn từ A-Z trên 03 bộ số liệu
-Thực hành kế toán tổng hợp chuyên sâu hướng dẫn từ A-Z trên 09 bộ số liệu
- Thực hành kế toán thuế: Hướng dẫn quy định chung về các sắc thuế, hướng dẫn thực hành trên HTKK của tổng cục thuế, chia sẻ kinh nghiệm xử lý thuế
Tùy chọn các khóa học sau:- Thực hành kế toán tổng hợp cơ bản hướng dẫn từ A-Z trên 01 bộ số liệu -Thực hành kế toán tổng hợp nâng cao hướng dẫn từ A-Z trên 03 bộ số liệu
-Thực hành kế toán tổng hợp chuyên sâu hướng dẫn từ A-Z trên 09 bộ số liệu
- Thực hành kế toán thuế: Hướng dẫn quy định chung về các sắc thuế, hướng dẫn thực hành trên HTKK của tổng cục thuế, chia sẻ kinh nghiệm xử lý thuế
Hình thức đào tạo Dạy trực tiếp trên chứng từ, thực hành trên mẫu sổ chuẩn của Bộ tài chính quy định. Đảm bảo hướng dẫn tới khi làm được mới thôi không quy định số buổi học  Dạy trực tiếp trên chứng từ, thực hành trên mẫu sổ chuẩn của Bộ tài chính quy định. Đảm bảo hướng dẫn tới khi làm được mới thôi không quy định số buổi học 
Mục tiêu đào tạo Sau khóa học, học viên sẽ thành thạo công việc của một kế toán tổng hợp. Nếu tham gia khóa cơ bản sẽ có KN tương đương 01 năm, khóa nâng cao sẽ có KN tương đương 03 năm, khóa chuyên sâu sẽ có KN tương đương > 5 năm Sau khóa học, học viên sẽ thành thạo công việc của một kế toán tổng hợp. Nếu tham gia khóa cơ bản sẽ có KN tương đương 01 năm, khóa nâng cao sẽ có KN tương đương 03 năm, khóa chuyên sâu sẽ có KN tương đương > 5 năm 
Chính sách ưu đãi Hỗ trợ nghiệp vụ lâu dài  Hỗ trợ nghiệp vụ lâu dài
Cơ hội nghề nghiệp - Các học viên ưu tú sẽ có cơ hội được tuyển làm cộng tác viên cùng Cty.  Các học viên ưu tú sẽ có cơ hội được tuyển dụng vào làm việc tại Công ty